Văn học dân gian
Lời ăn tiếng nói của cha ông
Không phải chỉ để thuộc lòng — mỗi câu ca dao, tục ngữ là một mảnh kinh nghiệm sống, một cách nhìn đời được nén lại qua nhiều thế hệ. Duyệt theo chủ đề để hiểu vì sao chủ đề ấy lớn trong tâm thức dân gian.
uống nước nhớ nguồn
Thành ngữKhi hưởng thụ thành quả phải nhớ ơn người đã tạo ra nó.
sắt rèn nghệ thuật
Thành ngữLuyện tập công phu mới thành nghệ thuật, rèn luyện mới nên tài.
đồng cam cộng khổ
Thành ngữCùng nhau chia sẻ gian khổ, đồng lòng vượt khó
trân cầm dị thú
Thành ngữChim quý thú lạ, ám chỉ những thứ hiếm có, kỳ lạ trong thiên nhiên.
sân trình cửa khổng
Thành ngữChốn học hành thi thư, sân Nho học chỉ trường lớp, tri thức.
thông văn bác sử
Thành ngữThông thạo văn chương, am hiểu lịch sử, người có học vấn uyên bác.
tây phương cực lạc
Thành ngữCõi tây phương cực lạc theo Phật giáo, chốn an lành hạnh phúc tuyệt đối.
phục vụ quân thứ
Thành ngữPhục vụ theo thứ bậc, tuân thủ trật tự cấp bậc trong tổ chức.
thiên duyên tiền định
Thành ngữDuyên số trời định, nhân duyên đôi lứa được định sẵn từ trước.
nói có sách, mách có chứng
Thành ngữNói điều gì phải có bằng chứng, không được nói bừa.
thanh vân đắc lộ
Thành ngữCon đường thênh thang tiến thân, mây xanh rộng mở, tương lai sáng.
trạch đẻ ngọn đa
Thành ngữĐiều trái với tự nhiên, ám chỉ sự phi lý hoặc chuyện không tưởng.
nặng gánh san hà
Thành ngữGánh nặng đất nước, trách nhiệm lớn lao với giang sơn tổ quốc.
vò đầu bứt tóc
Thành ngữLo lắng, bứt rứt quá mức, không biết xử lý ra sao.
trái gió trở giời
Thành ngữThời tiết thay đổi đột ngột, dễ gây ốm đau, không khỏe trong người.
vợ lẽ con thêm
Thành ngữLấy thêm vợ lẽ thì thêm con, ám chỉ sự phức tạp trong gia đình đa thê.
tả xung hữu đột
Thành ngữDũng cảm xông pha không ngại gian khổ, chiến đấu quyết liệt.
vô tiền khoáng hậu
Thành ngữChưa từng có trước đây và cũng chẳng có sau này — chỉ sự độc nhất vô nhị.
phiêu bồng
Thành ngữSống lang bạt, trôi dạt không nơi định cư, bồng bềnh.
bạch mao nữ
Thành ngữNgười con gái tóc trắng như tuyết (biểu tượng khổ đau)
Nguồn: vi.wikiquote.org · vi.wiktionary.org (CC BY-SA 4.0)