🚧 Ứng dụng đang phát triển (Beta) · Góp ý & liên hệ: lienhe@truyencuaai.com

Văn học dân gian

Lời ăn tiếng nói của cha ông

Không phải chỉ để thuộc lòng — mỗi câu ca dao, tục ngữ là một mảnh kinh nghiệm sống, một cách nhìn đời được nén lại qua nhiều thế hệ. Duyệt theo chủ đề để hiểu vì sao chủ đề ấy lớn trong tâm thức dân gian.

1.520 câu lưu truyền19 chủ đề
595 câu (đã lọc)✕ Xóa lọc

ơn cả nghĩa dày

Thành ngữ

Ơn nghĩa sâu nặng, biết ơn người đã giúp đỡ mình tận tình.

quả bom tình dục

Thành ngữ

Sự kiện hay vụ bê bối liên quan đến tình dục gây chấn động dư luận.

biết người biết của

Thành ngữ

Hiểu rõ giá trị con người và tài sản trước khi giao phó

chuyền bóng mắt lác

Thành ngữ

Kỹ năng kém, làm sai mà cứ tưởng mình giỏi

quỷ khốc thần sầu

Thành ngữ

Cảnh thê lương đến mức quỷ thần cũng phải khóc, vô cùng thảm thiết.

ôm rơm rặm bụng

Thành ngữ

Ôm đồm quá nhiều việc vô ích, tự gây khó dễ cho mình.

no bụng đói con mắt

Thành ngữ

Đã ăn no rồi nhưng thấy món ngon vẫn thèm muốn, lòng tham vô đáy.

ngắm gà khỏa thân

Thành ngữ

Xem xét kỹ lưỡng để đánh giá, thường ý chỉ người mua bán xem hàng cẩn thận.

oan phường vải

Thành ngữ

Oan ức của người lao động bình dân bị vu oan cáo buộc.

ném đá giấu tay

Thành ngữ

Hại người rồi che giấu, làm điều xấu mà không dám nhận.

ăn xổi ở thì

Thành ngữ

Làm việc theo kiểu tạm bợ, không bền lâu

ăn lông ở lỗ

Thành ngữ

Cuộc sống nguyên thủy hoặc cực kỳ lạc hậu thiếu thốn

mất hút con mẹ hàng lươn

Thành ngữ

Biến mất hoàn toàn, không còn tăm hơi gì.

đại khí vãn thành

Thành ngữ

Người tài lớn thành công muộn, cần thời gian

long chủng

Thành ngữ

Người lai giống rồng, ý chỉ dòng giống cao quý hay xuất chúng.

vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm

Thành ngữ

Chủ vắng nhà thì kẻ dưới tha hồ hành động tự do, không giữ phép tắc.

lóc thịt lột da

Thành ngữ

Bóc lột đến tận cùng, vét sạch của cải của người khác.

siêng ăn nhác làm

Thành ngữ

Hay ăn mà lại lười biếng, không chịu làm việc.

ác kê cốt tửu

Thành ngữ

Rượu nấu từ xương gà ác (nghĩa bóng: thứ đắng cay độc hại)

lành ăn dễ khiến

Thành ngữ

Người hiền lành dễ bị sai khiến, thường bị người khác lợi dụng.

nước chảy chỗ trũng

Thành ngữ

Quyền lợi tập trung về chỗ đã có thế lực, kẻ giàu càng giàu.

cọc tìm trâu

Thành ngữ

Con gái chủ động tìm bạn trai, trái với lệ thường

ông kí ông phán

Thành ngữ

Chức vụ nhỏ của công chức thời xưa, ý châm biếm người hay ra vẻ có chức quyền.

có qua có lại

Thành ngữ

Cho đi thì cũng nhận lại, có đi có lại mới toại lòng nhau

ấm ớ hội tề

Thành ngữ

Nói ấp úng, không đâu vào đâu, cùng hội cùng thuyền với kẻ nhố nhăng

sống chết mặc bay

Thành ngữ

Thờ ơ với số phận người khác, vô cảm trước cảnh ngộ của người xung quanh.

tình ngay lý gian

Thành ngữ

Tâm ngay thẳng nhưng về mặt pháp lý lại trở nên có tội.

tả xông hữu đột

Thành ngữ

Xông pha dũng cảm khắp nơi, chiến đấu không sợ hiểm nguy.

được vạ thì má đã sưng

Thành ngữ

Thắng lợi nhưng thiệt hại quá nhiều, được không bù mất

Mỳ không người lái

Thành ngữ

Bát mì không có thịt, chỉ nước dùng và mì; ăn uống đạm bạc thiếu thốn.

Nguồn: vi.wikiquote.org · vi.wiktionary.org (CC BY-SA 4.0)